Vietnamese proverbs

From BillionQuotes

Jump to: navigation, search

This page is for Vietnamese proverbs, with translations below.

  • Ác giả, ác báo


  • Ai làm nấy chịu
    • Who breaks, pays
  • Ăn chắc mặc bền
    • Comfort is better than pride
  • Ăn có nhai, nói có nghĩ
    • Think today and speak tomorrow
  • Ăn mày đòi xôi gấc
    • Beggars can't be choosers
  • Ăn miếng trả miếng
    • Tit for tat
  • Ân đền oán trả
    • An eye for an eye and a tooth for a tooth
  • Ba nghe ba tri, vi chi ba lap
    • Jack of all trades is master of none
  • Bạn bè hiểu nhau khi hoạn nạn
    • A friend in need is a friend indeed
  • Banh it di, banh qui lai
    • One good turn deserves another
  • Bắt cá hai tay
    • Between two stools, you fall to the ground
  • Ban cung sinh dao tac
    • Necessity knows no laws
  • Bat di nhan phe ngon
    • A fool may sometimes give a wise man counsel
  • Bụng đói tai điếc
    • Hungry bellies have no ears
  • Bụt chùa nhà không thiêng
    • No man is a hero to his valet
  • Ca vang bung bo
    • A fair face may hide a foul heart
  • Cái khó ló cái khôn
    • Adversity brings wisdom
  • Cái nết đánh chết cái đẹp
    • Beauty is but skin-deep
  • Một câu nhịn chín câu lành
    • Better a lean peace than a fat victory
  • Cây ngay không sợ chết đứng
    • A clean hand wants no washing
  • Cha chung không ai khóc
    • Everybody's business is nobody's business
  • Cha mẹ sinh con, trời sinh tính
    • Many a good father has but a bad son
  • Chín người, mười ý
    • So many men, so many minds
  • Chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng
    • Every dog is a lion at home
  • Chó tha đi, mèo tha ląi
  • Chở củi về rừng
    • To carry coals to Newcastle
  • Chơi chó, chó liếm mặt
    • Familiarity breeds contempt
  • Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng
    • Catch the bear before you sell his skin
  • Chưa khỏi vòng đã cong đuôi
    • Do not halloo till you are out of the wood
  • Chứng nào tật nấy
    • The leopard cannot change its spots
  • Có chí làm quan, có gan làm giàu
    • Fortune favours the brave
  • Có công mài sắt có ngày nên kim
    • A mouse in time may bite in two a cable
  • Có khó mới có miếng ăn
    • No sweet without sweat
  • Có qua có lại mới toại lòng nhau
    • Scratch my back; I'll scratch yours
  • Có thực mới vực được đạo
    • Fine words butter no parsnips
  • Có tiền mua tiên cũng được
    • Money makes the mare go
  • Con gà tốt mã về lông, răng đen về thuốc, rượu nồng về men
    • Fine feathers make fine birds
  • Con sâu làm rầu nồi canh
    • One scabby sheep is enough to spoil the whole flock
  • Cười người hôm trước, hôm sau người cười
    • He laughs best who laughs last
  • Dĩ độc trị độc
    • Like cures like
  • Dĩ hoà vi quý
    • A bad compromise is better than a good lawsuit
  • Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
    • Literally: Go out for a day, get a full basket of knowledge
  • Đầu xuôi đuôi lọt
    • A good beginning is half the battle
  • Đẹp đẽ phô ra, xâu xa đậy lại
    • It's best to wash one's soiled linen at home
  • Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy
    • Who keeps company with the wolf will learn to howl
  • Đói đầu gối phải bò
    • Hunger brings the wolf to the fold
  • Đói ăn muối cũng ngon
    • Hunger finds no fault with cookery
  • Đời cha ăn mặn, đời con khát nước.
    • Literally: When the father's generation eats salt, the child's generation thirsts for water.
  • Dong tay vo nen keu
    • Many hands make light work
  • Đồng thanh tương úeng, đồng khí tương cầu
    • Likes draws to like
  • Đục nước béo cò
    • To fish in troubled waters
  • Dục tốc bất đạt
    • Haste makes waste
  • Được đằng chân, lân đằng đầu
    • Give him an inch and he will take a yard
  • Duong di hay toi, noi doi hay cung
    • Lies have short legs
  • Đường đi ở miệng
    • He that has a tongue in his head may find his way anywhere
  • Đừng bới rác lên mà ngửi
    • Don't trouble trouble until trouble troubles you
  • Đừng đùa với lửa
    • Fire is a good servant but a bad master
  • Nhân nào, quả nấy
    • As the call, so the echo
  • Tiền nào của đó.
    • You get what you pay for.




bs:Vijetnamske poslovice

de:Vietnamesische Sprichwörter ru:Вьетнамские пословицы

Personal tools